Sách tiếng anh trong tiếng anh là gì

Một quyển sách mà bạn mong nó không bao giờ kết thúc.

Sau đây là danh

sách

20 quyển sách mà mọi phụ nữ nên đọc.

Here is the perfect list of book that every twenty-something woman needs to read.

Anh có từng nghĩ quyển sách này sẽ không được phép xuất bản?

Người phụ nữ giàu là một quyển sách về đầu tư cho phụ nữ.

Dear Listener, Rich Woman is an audiobook on investing for women.

Khi bạn cầm một quyển sách lần đầu tiên, hãy xem nó.

When reading any new group for the first time, follow it.

I know that I read this somewhere, but where?

Những quyển sách mà tôi đã đọc cũng không nhiều đến

như vậy đâu.

Most of the BOOKS I have read weren't as comprehensive as this.

This textbook is being read by a large number of people.

Và mọi quyển sách ta đọc đã từng được người khác đọc.

Cũng có rất nhiều quyển sách có thể giúp bạn làm

được điều này.

There are also a lot of books that can help you with that.

Quyển sách không đưa ra câu trả lời dễ dàng,

mà khuyến khích….

That sounds like a textbook definition of the rapture.

Lần này, tôi giới thiệu quyển sách này với các bạn:.

I look down at the book that Shiro-san also handed to me.

Kết quả: 8868, Thời gian: 0.0365

quyển sách bạn đã đọc

Nội dung chính

  • Từ vựng về sách bằng tiếng Anh
  • Từ vựng tiếng Anh về thể loại sách
  • Từ vựng tiếng Anh về các thể loại truyện
  • Tính từ cảm xúc của con người khi đọc sách
  • Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English
  • Khóa Anh Văn Mầm Non [3-6 Tuổi]
  • Khóa Anh Văn Thiếu Nhi [6-12 Tuổi]
  • Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên [12-18 Tuổi]
  • Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn
  • Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT
  • Video liên quan

quyển sách bạn cần đọc

bạn đọc một quyển sách

quyển sách bạn đang đọc

bạn đang đọc quyển sách này

cuốn sách bạn đọc

Skip to content

Sách là một phần không thể thiếu trong cuộc sống hằng ngày của chúng ta. Sách được coi là một phương tiện truyền kiến thức, mỗi loại sách đều truyền tải tới chúng ta nội dung, kiến thức và ý nghĩa khác nhau. Có nhà văn đã từng khẳng định “Sách là ngọn đèn bất diệt của trí tuệ con người”. Vì vậy sách đóng vai trò vô cùng quan trọng trong cuộc sống của chúng ta. Để khơi gợi niềm đam mê đọc sách tới bạn, PARIS ENGLISHxin chia sẻ Từ vựng tiếng Anh về các loại sách. Đừng bỏ lỡ bài viết này vì đây là một trong những cách để học giao tiếp tiếng Anh tốt đấy!

Từ vựng về sách bằng tiếng Anh

  • Book – /bʊk/: Sách
  • Booklet – /ˈbʊklət/: Cuốn sách nhỏ
  • Page – /peɪdʒ/: Trang sách
  • Bookshop – /ˈbʊkʃɑp/: Nhà sách
  • Bookworm – /ˈbʊkwərm/: Mọt sách
  • Author -/ˈɔθər/: Tác giả
  • Poet – /ˈpoʊət/: Nhà thơ
  • Biographer – /baɪˈɑɡrəfər/: Người viết tiểu sử
  • Playwright – /ˈpleɪraɪt/: Nhà viết kịch
  • Bookseller – /ˈbʊkˌsɛlər/: Người bán sách

Từ vựng tiếng Anh về các loại sách
  • Content – /ˈkɑntɛnt/: Nội dung
  • Chapter – /ˈtʃæptər/ Chương
  • Read – /rid/: Đọc
  • Story – /ˈstɔri/: Câu chuyện
  • Atlas – /ˈætləs/: Tập bản đồ
  • Bookmark – /ˈbʊkmɑrk/: Thẻ đánh dấu trang
  • Bestseller – /ˌbɛstˈsɛlər/: Sản phẩm bán chạy nhất
  • Biography – /baɪˈɑɡrəfi/: Tiểu sử
  • Plot – /plɑt/: Sườn, cốt truyện
  • Masterpiece – /ˈmæstərˌpis/: Kiệt tác
  • Fiction – /ˈfɪkʃn/: Điều hư cấu, điều tưởng tượng

Từ vựng tiếng Anh về thể loại sách

  • Textbook – /ˈtɛkstbʊk/: Sách giáo khoa
  • Novel – /ˈnɑvl/: Tiểu thuyết
  • Picture book – /ˈpɪktʃər bʊk/: Sách tranh ảnh
  • Reference book – /ˈrɛfrəns bʊk/: Sách tham khảo
  • Comic – /ˈkɑmɪk/: Truyện tranh
  • Poem – /ˈpoʊəm/: Thơ
  • Hardcover – /ˈhɑrdˌkʌvər/: Sách bìa cứng
  • Paperback – /ˈpeɪpərbæk/: Sách bìa mềm
  • Exercise book – /ˈɛksərˌsaɪz bʊk/: Sách bài tập

Từ vựng tiếng Anh về các loại sách
  • Magazine – /ˈmæɡəˌzin/: Tạp chí [phổ thông]
  • Autobiography – /ˌɔt̮əbaɪˈɑɡrəfi/: Cuốn tự truyện
  • Encyclopedia – /ɪnˌsaɪkləˈpidiə/: Bách khoa toàn thư
  • Thriller book – /ˈθrɪlər bʊk/: Sách trinh thám
  • Dictionary – /ˈdɪkʃəˌnɛri/: Từ điển
  • Short story – /ʃɔrt ˈstɔri/: Truyện ngắn
  • Cookery book – /ˈkʊkəri bʊk/: Sách hướng dẫn nấu ăn
  • Nonfiction – /ˌnɑnˈfɪkʃn/: Sách viết về người thật việc thật.
  • Science fiction book – /ˈsaɪəns ˈfɪkʃn bʊk/: Sách khoa học viễn tưởng

Từ vựng tiếng Anh về các thể loại truyện

  • Fairy tale – /ˈfeəri teɪl/: Truyện cổ tích
  • Myth – /mɪθ/: Truyện truyền thuyết
  • Ghost story – /gəʊst ˈstɔːri/: Truyện ma
  • Comic – /ˈkɒmɪk/: Truyện tranh

Từ vựng tiếng Anh về các loại sách
  • Fable – /ˈfeɪbl/: Truyện ngụ ngôn
  • Detective story – /dɪˈtɛktɪv ˈstɔːri/: Truyện trinh thám
  • Funny story – /ˈfʌni ˈstɔːri/: Truyện cười
  • Short story – /ʃɔːt ˈstɔːri/: Truyện ngắn

Tính từ cảm xúc của con người khi đọc sách

  • Health – /’hi:liɳ/: Sức khỏe, thể chất
  • Art – /ɑ:t/: Nghệ thuật
  • Psychology – /sai’kɔlədʤi/: Tâm lý học
  • Hobby – /’hɔbi/: Sở thích, thú vui
  • History – /’histəri/: Lịch sử
  • Knowledgeable – /’nɔlidʒəbl/: Bổ ích
  • Foreign language – /’fɔrin ‘læɳgwidʤ/: Ngoại ngữ
  • Satire – /’sætaiə/: Châm biếm, trào phúng
  • Guide – /gaɪd/: Chỉ dẫn
  • Religion – /ri’lidʤn/: Tôn giáo
  • Precious – /’pre∫əs/ : Qúy giá
  • Mystery – /’mistəri/: Bí ẩn, bí mật, huyền bí
  • Noble – /’noubl/: Quý giá, sang trọng
  • Square time – /skweə taim/: Thời gian rảnh
  • Punctual – /’pʌηkt∫uəl/: Nghiêm túc. đúng giờ
  • Interesting – /’intristiη/: Thú vị
  • Disturb – /dis’tə:b/: Bị làm phiền
  • Complete – /kəm’pli:t/: Hoàn thành
  • Loyal – /’lɔiəl/: Trung thành
  • Enjoyment – /in’dʒɔimənt/: Sự sảng khoái
  • Developed – /di’veləp/: Phát triển
  • Inspiration – /,inspə’rei∫n/: Truyền cảm hứng
  • Encourage – /ɛnˈkʌrɪdʒ/: Khuyến khích
  • Definitely – /ˈdɛfɪnətli/: Chắc chắn

Nguồn: Internet

Như vậy là tất cả những từ vựng tiếng Anh về thể loại sách đã được PARIS ENGLISH chia sẻ tới các bạn. Hy vọng, bài viết từ vựng tiếng Anh theo chủ đề sách mà trung tâm giới thiệu sẽ là nguồn tham khảo hữu ích cho những ai đã, đang và sẽ học tiếng Anh. Tham khảo thêm bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại Paris English nhé!

Mẫu bàn học cho bé gái Chilux Smart V

Các mẫu bàn học có giá sách Chilux là những mẫu bàn được đầu tư chỉnh chu cho bé, có thể chứa đến tận 120 cuốn sách. Đồng thời bàn học còn có thể nâng hạ được chiều cao mặt bàn, thay đổi góc nghiêng của mặt bàn, có trang bị kệ để sách để giúp bé dù đọc sách, viết bài vẫn luôn ngồi đúng tư thế

Chilux bảo hành các mẫu bàn học có giá sách lên đến 5 năm, đây sẽ là một sự lựa chọn không tồi dành cho ba mẹ tham khảo.

Tham khảo thêm : 5 sai lầm khi chọn bàn học cho bé từ Chilux

Các khóa học Tiếng Anh tại Paris English

Khóa Anh Văn Mầm Non [3-6 Tuổi]

Khóa Học Anh Văn Mầm Non

Khóa Anh Văn Thiếu Nhi [6-12 Tuổi]

Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi

Khóa Anh Văn Thanh Thiếu Niên [12-18 Tuổi]

Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên

Khóa Anh Văn Giao Tiếp Dành Cho Người Lớn

Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Chủ Đề