Watch fireworks nghĩa là gì

◘[∫ou]*danh từ ■sự bày tỏ ⁃to vote by show of hands biểu quyết bằng giơ tay ■sự trưng bày; cuộc triển lãm ■sự phô trương; sự khoe khoang ⁃a fine show of blossom cảnh muôn hoa khoe sắc ■[thông tục] cuộc biểu diễn ⁃a film show một buổi chiếu phim ■bề ngoài, hình thức, sự giả đò, sự giả bộ ⁃to do something for show làm việc gì để lấy hình thức ⁃to be fond of show chuộng hình thức ⁃his sympathy is mere show vẻ thiện cảm của anh ta chỉ là giả đồ ■[từ lóng] cơ hội, dịp ⁃to have no show at all không gặp dịp ■[y học] nước đầu ối ■[từ lóng] việc, công việc kinh doanh, việc làm ăn ⁃to run [boss] the show điều khiển mọi việc ■[quân sự], [từ lóng] trận đánh, chiến dịch ▸to give away the show x give good show! ■khá lắm!, hay lắm!*ngoại động từ showed; showed, shown ■cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra ⁃an aperture shows the inside một khe hở cho ta thấy phía bên trong ⁃to show trained tress trưng bày cây cảnh ⁃to show neither joy nor anger không tỏ ra vui mà cũng không tỏ ra giận ⁃to favour to somebody tỏ sự chiếu cố đối với ai ■tỏ ra, tỏ rõ ⁃to show intelligence tỏ ra thông minh ⁃to show the authenticity of the tale tỏ rõ câu chuyện là có thật ■chỉ, bảo, dạy ⁃to show someone the way chỉ đường cho ai ⁃to show someone how to read dạy ai đọc ■dẫn, dắt ⁃to show someone round the house dẫn ai đi quanh nhà ⁃to show someone to his room dẫn ai về phòng*nội động từ ■hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, [thông tục] ló mặt, lòi ra ⁃buds are just showing nụ hoa đang nhú ra ⁃he never shows [up] at big meetings hắn không bao giờ ló mặt ra ở các cuộc họp lớn ⁃your shirt's tails are showing đuôi áo sơ mi anh lòi ra ▸to show in ■đưa vào, dẫn vào ▸to show off ■gây ấn tượng với người khác bằng cách khoe khoang, phô trương của cải, tài năng... của mình ▸to show out ■đưa ra, dẫn ra ▸to show up ■để lộ ra, lộ mặt nạ [ai] ■[thông tục] xuất hiện, ló mặt ra, xuất đầu lộ diện; có mặt ■[từ Mỹ,nghĩa Mỹ] làm cho xấu hổ; làm cho ngượng ▸to show a clean pair of heels ■[xem] heel ▸to show the cloven hoof ■[xem] hoof ▸to show one's colours ■để lộ bản chất của mình; để lộ đảng phái của mình ▸to show fight ■[xem] fight ▸to show one's hands ■để lộ ý đồ của mình ▸to show a leg ■[xem] leg ▸to show the white feather ■[xem] feather

pháo hoa, pháo bông, cuộc đốt pháo hoa là các bản dịch hàng đầu của "fireworks" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Remember the first time you saw the fireworks? ↔ Có nhớ lần đầu con thấy pháo hoa không?

fireworks noun ngữ pháp

Plural and collective of firework. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm fireworks

"fireworks" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

  • pháo hoa

    noun

    collective of firework [..]

    Remember the first time you saw the fireworks?

    Có nhớ lần đầu con thấy pháo hoa không?

    en.wiktionary2016

  • pháo bông

    noun

    With a child on the shore and nothing in the bank but fireworks?

    Với một đứa con trên bờ và không gì trong ngân hàng ngoài pháo bông?

    FVDP Vietnamese-English Dictionary

  • cuộc đốt pháo hoa

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cây bông
    • sự nổi nóng
    • sự sắc sảo
    • Pháo Hoa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " fireworks " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Translate

  • Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Fireworks

Fireworks, Should We See It from the Side or the Bottom?

+ Thêm bản dịch Thêm

"Fireworks" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Fireworks trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "fireworks"

Các cụm từ tương tự như "fireworks" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • firework

    Pháo hoa · pháo bông · pháo hoa

Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "fireworks" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ

Because of its incendiary properties and the amount of heat and gas volume that it generates, gunpowder has been widely used as a propellant in firearms, artillery, rockets, and fireworks, and as a blasting powder in quarrying, mining, and road building.

Do tính chất gây cháy nổ và lượng nhiệt và khí mà nó tạo ra, thuốc súng đã được sử dụng rộng rãi làm chất đẩy trong súng, pháo, tên lửa, và pháo hoa, và như một loại bột nổ trong khai thác, khai thác và xây dựng đường bộ.

WikiMatrix

Bobby and Gunny return to First Earth, only to find that Spader and Rose have gone ahead, seeking to stop Winn Farrow from shooting a firework rocket into Hindenburg.

Bobby và Gunny trở về Trái Đất thứ nhất, phát hiện Spader và Rose đã đi trước để tìm tên và ngăn chặn tên Winn Farrow bắn tên lửa vô Hindenburg.

WikiMatrix

I watched these films in wonder, transfixed, fireworks going off in my head, thinking, "That is what I want to do with my life."

Tôi xem những bộ phim này trong ngạc nhiên, sững sờ, pháo bông như đang nổ trong đầu tôi, tôi nghĩ, "Đó là điều mà tôi muốn làm trong cuộc đời này."

ted2019

Since 2000, the sale of fireworks to individuals has been illegal, meaning fireworks can now only be observed at major displays.

Kể từ năm 2000, việc bán pháo hoa cho các cá nhân là bất hợp pháp, nghĩa pháo hoa giờ chỉ có thể ngắm trên các màn hình lớn.

WikiMatrix

Fireworks are very popular, both with individuals and at large municipal displays.

Pháo hoa rất phổ biến, cả với những màn trình diễn của cá nhân và thành phố.

WikiMatrix

In London, thousands gather along the Embankment on the River Thames to watch the fireworks around the London Eye.

Tại Luân Đôn, hàng ngà người tập trung dọc đập sông Thames để xem pháo hoa quanh Mắt Luân Đôn.

WikiMatrix

On New Year's Eve 2010, an estimated 250,000 people gathered to view an eight-minute fireworks display around and above the London Eye which was, for the first time, set to a musical soundtrack.

Vào đêm giao thừa 2010, ước tính khoảng 250,000 người tập trung để xem màn trình diễn pháo hoa kéo dài tám phút xung quanh và trên Mắt Luân Đôn và lần đầu tiên phát âm nhạc.

WikiMatrix

In the first minutes after midnight, people toast with champagne, wish each other a happy new year, fortune and health, and go outside for the fireworks.

Trong những phút đầu sau nửa đêm, mọi người uống rượu sâm banh, chúc nhau một năm mới hạnh phúc, may mắn và đầy sức khỏe, sau đó đi ra ngoài xem pháo hoa.

WikiMatrix

It is a festival for fireworks, why are you here alone

Sao lại một mình ngồi đây lúc này?

QED

Taipei 101's New Year's Eve fireworks display is a regular feature of international broadcasts.

Màn pháo hoa năm mới của Đài Bắc 101 là một sự kiện thường xuyên của chương trình phát sóng quốc tế.

WikiMatrix

I wanted to see the fireworks.

Tớ muốn nhìn thấy pháo hoa.

OpenSubtitles2018.v3

Since then, the song has been invariably performed during every Victory Day celebrations in the Soviet Union and Russia, often concluding a program of festivities, with the last stanza drowned in sounds of fireworks over the Red Square.

Nó cũng xuất hiện đều đặn trong tất cả các ngày lễ kỷ niệm chiến thắng phát xít của Liên Xô và Nga sau đó, thường vào phần cuối của chương trình và đoạn cuối của bài hát được trình diễn trong một màn bắn pháo hoa trên Quảng trường Đỏ.

WikiMatrix

Do not use Blogger to promote or sell regulated goods and services, such as alcohol, gambling, pharmaceuticals and unapproved supplements, tobacco, fireworks, weapons, or health/medical devices.

Không sử dụng Blogger để quảng cáo hoặc bán các hàng hóa và dịch vụ được quản lý, chẳng hạn như rượu, cờ bạc, dược phẩm và các thực phẩm chức năng chưa được phê duyệt, thuốc lá, pháo hoa, vũ khí hoặc thiết bị y tế/chăm sóc sức khỏe.

support.google

If they had been on my hat while I was watching the fireworks, they would have been twisted off, we whirled so fast.""

Nếu chúng còn gắn trên mũ của em thì trong lúc em coi đốt pháo, chúng đã văng mất hết vì mình phóng ngựa nhanh quá.

Literature

In recent years some festivals, such as the Double Ten Day fireworks and concerts, are increasingly hosted on a rotating basis by a number of cities around Taiwan.

Trong những năm gần đây, một số lễ hội, như pháo hoa và buổi hòa nhạc Double Ten Day, ngày càng được tổ chức trên cơ sở luân phiên bởi một số thành phố trên khắp Đài Loan.

WikiMatrix

She supported Stonewall during their "It gets better..... today" campaign to prevent homophobic bullying, and dedicated the music video to her song "Firework" to the It Gets Better Project.

Cô ủng hộ tổ chức Stonewall nhờ chiến dịch ngăn chặn nạn ức hiếp người đồng tính "It gets better..... today", và thực hiện video âm nhạc "Firework" cho dự án It Gets Better Project.

WikiMatrix

Debris from the gas warehouse and fireworks warehouse landed as far away as the communities of Al Safa and Jumeirah.

Các mảnh vỡ từ kho xăng và kho pháo hoa đã rơi xuống khu cộng đồng Al Safa và Jumeirah.

WikiMatrix

"Fire breaks out near Dubai's New Year's fireworks display".

Truy cập ngày 31 tháng 12 năm 2015. ^ a ă “Fire breaks out near Dubai's New Year's fireworks display”.

WikiMatrix

At supper Almanzo proposed that Carrie go with him and Laura to see the fireworks in town.

Trong lúc ăn tối, Almanzo đề nghị Carrie cùng đi coi đốt pháo trong thị trấn với anh và Laura.

Literature

Fireworks!

Pháo hoa!

OpenSubtitles2018.v3

He sang during the traditional fireworks display.

Đây là bản nhạc thường được phát trong các buổi trình diễn pháo hoa.

WikiMatrix

There's fireworks, too.

Có cả pháo bông.

OpenSubtitles2018.v3

Fireworks may have caused Arkansas bird deaths

Pháo bông có thể là nguyên nhân khiến cho hàng loạt chim bị chết ở Arkansas

EVBNews

Keep walking, and a full choir joins in, until you finally reach the top of the hill and you're hearing the sound of drums and fireworks and all sorts of musical craziness, as if all of these sounds are radiating out from this giant obelisk that punctuates the center of the park.

Tiếp tục bước tới, và toàn bộ dàn nhạc xướng lên, cho tới khi bạn thực sự lên tới đỉnh đồi và bạn đang lắng nghe âm thanh của trống, những tràng pháo hoa và cả những loại âm nhạc của sự điên cuồng, như thể tất cả các âm thanh được tỏa ra từ đài tưởng niệm khổng lồ này xen vào trung tâm công viên.

Chủ Đề