Các chuỗi phản ứng hóa học lớp 10 hk2

Chủ đề
Công cụ hóa học
Phương trình hóa học
Chất hóa học
Chuỗi phản ứng
Phản ứng nhiệt phân
Phản ứng phân huỷ
Phản ứng trao đổi
Lớp 11
Phản ứng oxi-hoá khử
Lớp 10
Lớp 9
Phản ứng thế
Phản ứng hoá hợp
Phản ứng nhiệt nhôm
Lớp 8
Phương trình hóa học vô cơ
Phương trình thi Đại Học
Phản ứng điện phân
Lớp 12
Phản ứng thuận nghịch [cân bằng]
Phán ứng tách
Phản ứng trung hoà
Phản ứng toả nhiệt
Phản ứng Halogen hoá
Phản ứng clo hoá
Phản ứng thuận nghịch
Phương trình hóa học hữu cơ
Phản ứng đime hóa
Phản ứng cộng
Phản ứng Cracking
Phản ứng Este hóa
Phản ứng tráng gương
Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử
Phản ứng thủy phân
Phản ứng Anxyl hoá
Phản ứng iot hóa
Phản ứng ngưng tụ
Phán ứng Hydro hoá
Phản ứng trùng ngưng
Phản ứng trùng hợp
Dãy điện hóa
Dãy hoạt động của kim loại
Bảng tính tan
Bảng tuần hoàn

Tìm kiếm phương trình hóa học nhanh nhất

Tìm kiếm phương trình hóa học đơn giản và nhanh nhất tại Cunghocvui. Học Hóa không còn là nỗi lo với Chuyên mục Phương trình hóa học của chúng tôi

Hướng dẫn

Bạn hãy nhập các chất được ngăn cách bằng dấu cách ' '

Một số ví dụ mẫu

Đóng
Hướng dẫn
  • Phương trình hóa học
  • Chủ đề Hóa học
  • Phản ứng nhiệt phân
  • Phản ứng phân huỷ
  • Phản ứng trao đổi
  • Lớp 11
  • Phản ứng oxi-hoá khử
  • Lớp 10
  • Lớp 9
  • Phản ứng thế
  • Phản ứng hoá hợp
  • Phản ứng nhiệt nhôm
  • Lớp 8
  • Phương trình hóa học vô cơ
  • Phương trình thi Đại Học
  • Phản ứng điện phân
  • Lớp 12
  • Phản ứng thuận nghịch [cân bằng]
  • Phán ứng tách
  • Phản ứng trung hoà
  • Phản ứng toả nhiệt
  • Phản ứng Halogen hoá
  • Phản ứng clo hoá
  • Phản ứng thuận nghịch
  • Phương trình hóa học hữu cơ
  • Phản ứng đime hóa
  • Phản ứng cộng
  • Phản ứng Cracking
  • Phản ứng Este hóa
  • Phản ứng tráng gương
  • Phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử
  • Phản ứng thủy phân
  • Phản ứng Anxyl hoá
  • Phản ứng iot hóa
  • Phản ứng ngưng tụ
  • Phán ứng Hydro hoá
  • Phản ứng trùng ngưng
  • Phản ứng trùng hợp

Phương trình hóa học Lớp 10

2Ag + O3 Ag2O + O2
rắn khí rắn khí
trắng bạc xanh nhạt đen không màu
2AgBr 2Ag + Br2
rắn rắn khí
vàng trắng bạc nâu đỏ
2AgNO3 + Cu 2Ag + Cu[NO3]2
dd rắn rắn dd
không màu đỏ xám xanh lam
2Al + 3Br2 2AlBr3
rắn lỏng
trắng bạc nâu đỏ
2Al + Fe2O3 Al2O3 + 2Fe
rắn rắn rắn rắn
trắng bạc đỏ trắng trắng xám
8Al + 3Fe3O4 4Al2O3 + 9Fe
rắn rắn rắn rắn
trắng bạc nâu đen trắng trắng xám
2Al + 3I2 2AlI3
rắn rắn
đen tím
2Al[OH]3 Al2O3 + 3H2O
rắn rắn khí
trắng trắng không màu
12H2O + Al4C3 4Al[OH]3 + 3CH4
lỏng rắn dung dịch khí
không màu vàng trắng không màu
BaCl2 + H2SO4 2HCl + BaSO4
dd dung dịch pha loãng dd kt
trắng không màu không màu trắng
BaCl2 + Na2SO4 2NaCl + BaSO4
dd dd dd kt
trắng trắng không màu trắng
Br2 + H2 2HBr
khí khí khí
da cam không không
Br2 + H2O HBrO + HBr
lỏng lỏng khí
đỏ nâu không màu
Br2 + 2NaI I2 + 2NaBr
lỏng rắn rắn rắn
đỏ nâu đen tím
C + CO2 2CO
rắn khí khí
không màu không màu
C + H2O CO + H2
rắn khí khí khí
không màu không màu không màu
C + O2 CO2
rắn khí khí
trong suốt hoặc đen không màu không màu
Ca + 2H2O Ca[OH]2 + H2
rắn lỏng dd khí
trắng không màu không màu
Ca[OH]2 + Cl2 CaOCl2 + H2O
dd khí chất bột lỏng
trắng
CaCO3 CaO + CO2
rắn rắn khí
trắng trắng không màu
  • «
  • 1
  • 2
  • 3
  • »

Tổng hợp Phương trình hóa học Lớp 10 chi tiết nhất! Nếu thấy hay, hãy ủng hộ và chia sẻ nhé!

Bài liên quan
  • Tìm kiếm chất hóa học
  • Công thức Hóa học
  • Mẹo Hóa học

Video liên quan

Chủ Đề