Auth trong công nghệ thông tin là gì năm 2024

Bài viết dưới đây sẽ liệt kê các thuật ngữ Công nghệ thông tin được dùng phổ biến tại Việt Nam hiện nay.

Công nghệ thông tin là nghề đề cao tính chuyên môn hóa sâu rộng. Làm việc trong lĩnh vực mang tính thời đại này, bắt buộc bạn sẽ gặp phải rất nhiều khái niệm, các thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin. Bạn sẽ gặp rất nhiều trở ngại trong quá trình làm việc nếu không thực sự hiểu về nó. Nội dung bài viết bên dưới đây, Yersin sẽ liệt kê và giúp bạn nắm vững những thuật ngữ từ cơ bản đến nâng cao trong ngành Công nghệ thông tin. Cùng tìm hiểu nhé!

1- Các thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin

Tương lai ngành Công nghệ thông tin là một ngành quan trọng, chuyên môn hóa sâu và yêu cầu cao. Đặc biệt làm việc trong ngành Công nghệ thông tin bắt buộc bạn phải hiểu rõ các thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin sau:

  • Software [Phần mềm]

Software hay còn gọi là phần mềm là thuật ngữ dùng để chỉ tập hợp các tập tin, dữ liệu hoặc câu lệnh có liên quan đến nhau nhằm thực hiện những nhiệm vụ, chức năng nhất định trên máy tính.

  • Hardware [Phần cứng]

Hardware hay còn gọi là phần cứng là từ dùng để gọi các bộ phận vật lý mà bạn có thể nhìn thấy, sờ được như màn hình, bàn phím, chuột, dây cáp, bộ vi xử lý CPU.

Bàn phím là một bộ phận thuộc phần cứng của máy tính

  • File [Tập tin]

File hay Tập tin là một tập hợp các dữ liệu do người dùng tạo ra trên máy. Chúng thường được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài như đĩa cứng, đĩa mềm, CD, DVD, hoặc các loại chip điện tử trong các ổ nhớ có giao diện USB.

  • Folder [Thư mục]

Trong Công nghệ thông tin, để phân loại và quản lý các tập tin, người ta sử dụng khái niệm Folder hay Thư mục. Mọi tập tin sẽ được sắp xếp một cách có chủ đích vào các thư mục riêng biệt và thuận tiện cho người dùng khi tìm kiếm.

  • Network [Mạng máy tính]

Thuật ngữ này để chỉ một nhóm gồm tối thiểu 2 máy tính được kết nối với nhau để dùng chung các tài nguyên.

  • Server [Máy chủ]

Đây là một hệ thống máy tính được thiết lập để hỗ trợ cung cấp dịch vụ mạng cho các máy tính khác và lưu trữ ở cùng một nơi.

Máy chủ [Server]

  • Cookie

Những tập tin mà một website lưu trên ổ cứng máy tính của người dùng khi họ truy cập trang web đó được gọi là Cookie.

  • Database [Cơ sở dữ liệu]

Là một tập hợp các dữ liệu có liên quan đến nhau và được sắp xếp khoa học. Database có thể tồn tại dưới dạng tập tin trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, hoặc được truy cập thẳng từ hệ thống máy tính.

  • Bug [Lỗi phần mềm]

Là những sai sót về phần mềm trong các chương trình và hệ thống máy tính. Bug khiến kết quả tạo ra không chính xác hoặc xảy ra những hoạt động bất thường.

  • HTML [Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản]

Là công cụ được sử dụng để xây dựng cấu trúc của văn bản và giao diện của các trang web, HTML tạo nên bố cục và định dạng cho các website. Đồng thời HTML hỗ trợ thêm các tập tin đa phương tiện như âm thanh, hình ảnh, video vào văn bản, cũng như gắn liên kết đến các website và văn bản khác. Mỗi một trang web sẽ chứa các trang nội dung khác nhau và chúng được gọi là tài liệu HTML [hoặc tập tin HTML].

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

  • URL [Định vị tài nguyên thống nhất]

Đây là thuật ngữ chỉ địa chỉ tham chiếu đến các tài nguyên web trên một mạng máy tính. URL hợp lệ chỉ dẫn đến duy nhất một tài nguyên như tài liệu CSS, trang HTML, tập tin PDF… và có thể trỏ đến những tài nguyên đã bị xóa hoặc di chuyển.

  • Algorithm [Thuật toán]

Thuật ngữ này diễn tả tập hợp các thao tác được sắp xếp theo một trình tự nhất định để giải quyết một bài toán hoặc một vấn đề cụ thể trên máy tính.

\>>> Xem thêm: Công nghệ thông tin học trường nào?

2. Các thuật ngữ về vị trí nghề nghiệp trong công nghệ thông tin

  • Quản trị mạng - Network administrator

Những người làm công việc quản trị mạng sẽ thực hiện thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống bảo mật để ngăn chặn sự tấn công với ý đồ xấu từ bên ngoài.

  • Lập trình viên máy tính - Computer Programmer

Lập trình viên là người tạo ra các ứng dụng, phần mềm trên máy tính thông qua việc viết, sửa lỗi và chạy các đoạn mã.

  • Quản trị cơ sở dữ liệu - Database Administrator

Quản trị cơ sở dữ liệu là nghề chuyên phụ trách việc quản lý và vận hành các hoạt động dựa trên cơ sở dữ liệu để đảm bảo hệ thống luôn chạy ổn định, mang đến trải nghiệm truy cập tốt cho người dùng.

Trên đây là các thuật ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin bạn cần nắm vững để trở thành một IT chuyên nghiệp. Việc ghi nhớ các thuật ngữ này không khó và bạn phải nỗ lực nắm vững tất cả ngay từ khi còn ngồi trên ghế nhà trường. Điều quan trọng đi cùng chính là bạn cần phải lựa chọn cho mình một môi trường đào tạo tốt để giúp bạn thực hiện được ước mơ. Chúc các bạn thành công!

Sự khác nhau giữa Authentication và authorization là gì?

Authentication giúp xác định danh tính để cấp quyền đăng nhập vào ứng dụng. Authorization giúp xác định quyền truy cập vào tài nguyên có trong ứng dụng.nullTất tần tật về Authentication và Authorization trong phát triển phần ...bap-software.net › Home › Kiến thứcnull

Token và auth là gì?

Token-based authentication là phương thức xác thực bằng chuỗi má hóa. Một hệ thống sử dụng Token-based authentication cho phép người dùng nhập user/password để nhận về 1 chuỗi token. Chuỗi Token này được sử dụng để “xác minh” quyền truy cập vào tài nguyên mà không cần phải cung cấp lại username/password nữa.nullJSON Web Token là gì | Từ cơ bản đến chi tiết - TopDevtopdev.vn › blog › json-web-token-la-ginull

Auth trong ngân hàng là gì?

Xác thực [Authentication]. Là quá trình xác minh tính hiệu lực của thông tin tài khoản thẻ tín dụng/ghi nợ được cung cấp bởi khách hàng. Quá trình xác thực được thực hiện bằng cách sử dụng đa dạng các công cụ chống gian lận, bao gồm công cụ xác thực chủ thẻ bằng địa chỉ [AVS] và mã CSC [CVV2, CVC 2 and CID].nullTất tần tật về quy trình giao dịch thẻ tín dụngtapchibitcoin.io › tat-tan-tat-ve-quy-trinh-giao-dich-the-tin-dungnull

Authentication có thể hiểu là gì?

Xác thực [tiếng Anh: authentication, tiếng Hy Lạp: αυθεντικός = thật hoặc chính cống, bắt nguồn từ 'authentes' = tác giả/người tạo ra] là một hành động nhằm thiết lập hoặc chứng thực một cái gì đó [hoặc một người nào đó] đáng tin cậy, có nghĩa là, những lời khai báo do người đó đưa ra hoặc về vật đó là sự thật.nullXác thực – Wikipedia tiếng Việtvi.wikipedia.org › wiki › Xác_thựcnull

Chủ Đề